Bản đồ nhiệt Lớp 2

Các mạng lưới mở rộng quy mô và token rollup, nhìn một lần là rõ.
Trực tiếp · 250 tài sản Bản đồ nhiệt tâm lý thị trường Zypto
Khung thời gian
Chế độ xem
Kích thước
Màu = biến động 24h +
Hiển thị top Tất cả

Biến động mạnh ngay lúc này

Tất cả Lớp 2 theo vốn hóa thị trường

# Tài sản Giá 1h 24h 7d 30d Vốn hóa thị trường Khối lượng 24h
42 OKB OKB $106.77 +0.10% -3.24% -3.30% +24.20% $2.24B $20.5M
48 Mantle MNT $0.5570 -0.10% +3.82% +11.90% +38.50% $1.84B $25.4M
70 POL (ex-MATIC) POL $0.0912 +0.60% -0.92% -18.90% +24.70% $977.8M $46.6M
82 Arbitrum ARB $0.1176 +0.00% +8.57% +30.80% +42.70% $782.5M $299.0M
106 Stacks STX $0.2575 +0.10% -1.73% -4.10% +85.40% $479.4M $15.7M
163 Optimism OP $0.0969 +0.40% -2.61% -2.80% +11.10% $221.9M $83.1M
174 Starknet STRK $0.0264 +0.70% -0.81% +5.50% +6.00% $189.5M $16.9M
249 Immutable IMX $0.1225 -0.60% -1.99% -0.60% +8.00% $107.8M $13.9M
284 ZKsync ZK $0.0089 -1.10% -1.87% +3.70% +11.50% $92.5M $9.6M
376 SOON SOON $0.1870 +0.60% -0.57% -4.50% -13.80% $63.6M $5.1M
384 Linea LINEA $0.0025 +0.40% +1.11% +0.80% +13.40% $61.6M $7.3M
447 Nervos Network CKB $0.0010 +0.00% -1.32% +2.30% +22.50% $49.9M $1.2M
462 Astar ASTR $0.0055 -0.50% +0.05% +1.40% +11.50% $47.5M $1.5M
466 Celo CELO $0.0784 +0.70% +6.91% +2.80% +25.20% $47.5M $15.4M
494 AltLayer ALT $0.0061 -0.10% -0.02% -2.90% +4.90% $43.4M $4.0M
512 MegaETH MEGA $0.0368 +0.20% -2.59% -3.20% +0.90% $41.6M $4.0M
523 Ankr Network ANKR $0.0040 -0.40% +1.66% -1.00% +16.30% $39.8M $22.3M
534 COTI COTI $0.0132 +2.30% +1.06% +12.70% +16.30% $39.3M $20.4M
538 Islamic Coin ISLM $0.0104 -0.10% +0.51% +145.60% +165.80% $39.0M $11.3K
548 Aztec AZTEC $0.0127 -0.50% -1.02% -10.80% -9.40% $38.3M $1.3M
563 Hermez Network HEZ $3.28 -0.50% -0.55% -0.60% +5.50% $36.3M $31.1K
584 Succinct PROVE $0.1775 +0.90% +1.30% +9.30% +6.00% $34.6M $5.4M
604 Zora ZORA $0.0073 +1.50% -7.53% +23.20% +30.90% $32.5M $29.8M
623 Trạng thái SNT $0.0065 +0.00% -1.66% -9.50% +9.30% $31.2M $1.3M
653 Merlin Chain MERL $0.0206 +0.60% +3.23% -3.40% +15.80% $28.7M $2.1M
679 Manta Network MANTA $0.0567 -0.10% -1.79% -4.30% -0.50% $27.2M $1.6M
744 Lisk LSK $0.0999 +0.40% -0.16% -3.50% +33.70% $23.3M $2.0M
745 Cartesi CTSI $0.0245 +0.40% -0.44% -4.80% +12.70% $23.1M $11.9M
784 Metal DAO MTL $0.2325 -0.10% -1.24% +0.10% +13.80% $21.6M $425.7K
792 Metis METIS $2.68 +0.20% -0.73% -4.10% +7.70% $21.2M $1.5M
807 PHALA PHA $0.0246 -0.20% +1.13% -2.70% +23.50% $20.7M $6.5M
828 Aevo AEVO $0.0214 +0.20% -3.32% -5.80% +11.50% $19.9M $14.8M
833 Blast BLAST $0.00029 +0.60% -1.48% +4.70% +17.20% $19.8M $964.1K
857 CYBER CYBER $0.3018 -0.10% -0.63% -5.30% -0.50% $18.4M $7.4M
897 BSquared Network B2 $0.4132 +0.30% -1.16% -6.80% -13.80% $17.2M $3.0M
957 Taiko TAIKO $0.0744 +0.30% +0.33% +3.10% +7.20% $15.2M $2.3M

Chế độ xem phổ biến

Thêm bản đồ nhiệt

Câu hỏi thường gặp về bản đồ nhiệt tiền mã hóa

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là gì?

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa biến toàn bộ thị trường thành một hình ảnh duy nhất. Mỗi đồng coin là một ô hoặc một bong bóng, có kích thước theo chỉ số bạn chọn và màu sắc theo biến động giá. Chỉ cần nhìn qua, bạn đã thấy dòng tiền đang chảy về đâu.

Làm sao để đọc màu sắc và kích thước?

Theo mặc định, kích thước thể hiện vốn hóa thị trường và màu sắc thể hiện biến động giá: xanh khi tăng, đỏ khi giảm, càng sáng thì biến động càng lớn. Bạn có thể đổi kích thước và màu sắc độc lập với nhau, gán vốn hóa thị trường, khối lượng hoặc biến động giá cho từng yếu tố.

Sự khác biệt giữa sơ đồ cây và bong bóng là gì?

Sơ đồ cây xếp mọi đồng coin vào một lưới dày đặc, lý tưởng để quét qua toàn bộ thị trường trong một lần nhìn. Bong bóng dàn các đồng coin ra thành những vòng tròn có thể tương tác, tạo ra hình ảnh bắt mắt hơn để chia sẻ.

Tôi có thể xem những khung thời gian nào?

Chuyển đổi giữa 1 giờ, 24 giờ, 7 ngày, 30 ngày và 1 năm. Màu sắc cùng các bảng tăng giá và giảm giá đều cập nhật theo khung thời gian bạn chọn.

Tôi có thể tạo bản đồ nhiệt chỉ cho một lĩnh vực hoặc blockchain không?

Có. Dùng bộ chọn phạm vi để tập trung bản đồ vào một lĩnh vực duy nhất, chẳng hạn DeFi hoặc memecoin, hoặc một blockchain duy nhất, chẳng hạn Solana hoặc Base. Mỗi phạm vi cũng có trang riêng mà bạn có thể lưu hoặc chia sẻ.

Dữ liệu có trực tiếp không, và lấy từ đâu?

Giá, vốn hóa thị trường và biến động được cập nhật trực tiếp từ các nguồn dữ liệu thị trường công khai. Để theo dõi các tài sản này và dùng tiền mã hóa của bạn cho chi tiêu ngoài đời thực, hãy tải Zypto App miễn phí.

OKB, Mantle, POL (ex-MATIC) lead Layer 2 by market cap. The map sizes every coin by market cap and colors it by 24 hours price change, so you can read Layer 2 at a glance.

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là gì?

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là bản đồ trực quan của thị trường. Mỗi ô là một đồng coin, có kích thước theo vốn hóa thị trường và màu sắc theo biến động giá, xanh khi tăng và đỏ khi giảm. Ô càng lớn thì đồng coin đó càng lớn, và chỉ cần nhìn qua là bạn đã thấy dòng tiền đang chảy về đâu trong Lớp 2. Chuyển khung thời gian để so sánh giờ, ngày, tuần, tháng hoặc năm gần nhất, và nhấn vào bất kỳ ô nào để mở trang giá trực tiếp của tài sản đó trên Zypto.

Mọi dữ liệu được cập nhật trực tiếp. Giá, vốn hóa thị trường và biến động đến từ các nguồn dữ liệu thị trường công khai. Để theo dõi các tài sản này, tận dụng biến động giá, và dùng tiền mã hóa của bạn cho chi tiêu ngoài đời thực, hãy tải Zypto App miễn phí.

Request sentThanks, the more requests the higher it climbs.
Tìm hiểu thêm

Khám phá xu hướng crypto

Tất cả bài viết
Top 7Top 7 DeFi Coins & Tokens to Keep An Eye On in 2026Read article
Top 7Top 7 Virtual World & Metaverse Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Privacy Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Meme Coins & Tokens to Keep an Eye on in 2026Read article
Top 7Top 7 DePIN Coins & Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 GameFi Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Decentralized Exchange (DEX) Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Layer 2 Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 AI Crypto Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top Liquid Staking Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top Oracle Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Real World Assets (RWA) Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Cross-Chain Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Stablecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Ethereum Memecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Solana Memecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Base Memecoins to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop Crypto Trading Bots to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop NFT Marketplaces to Watch in 2026Read article
Crypto Trends10 Best Crypto-Friendly Banks in 2026Read article
Crypto TrendsTop DeFi Trends to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop 10 Real-World Use Cases of Web3 in 2026Read article
Crypto Trends10 Best Crypto Podcasts to Follow in 2026Read article
Crypto TrendsTop Blockchain Gaming Platforms to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop Web3 Trends in 2026 Shaping the Future of the InternetRead article
Nội dung này được dịch tự động để thuận tiện cho bạn. Nếu có thắc mắc, vui lòng tham khảo phiên bản tiếng Anh.