Top 50 coin giảm giá mạnh nhất hôm nay

50 đồng giảm giá mạnh nhất trong 24 giờ qua trên toàn bộ thị trường tiền mã hóa, kích thước và màu sắc theo biến động giá. Trực tiếp và miễn phí.
Trực tiếp · 250 tài sản Bản đồ nhiệt tâm lý thị trường Zypto
Khung thời gian
Chế độ xem
Kích thước
Màu = biến động 24h +
Hiển thị top 50
MemeCore M $1.31 -12.68% Arbitrum ARB $0.2141 -9.34% Pendle PENDLE $2.42 -8.73% Bedrock BR $1.09 -10.34% Plasma XPL $0.0926 -9.40% Artificial Inu AI $0.2266 -18.50% Backpack BP $0.8137 -9.14% Kamino KMNO $0.0322 -9.57% 龙虾 (Lobster) 龙虾 $0.1681 -34.49% Cash Cat CASHCAT $0.1646 -15.38% GRX Chain GRX $13.06 -38.32% UnifAI Network UAI $0.4130 -34.83% BULLA BULLA $0.0980 -9.26% Anonymous Cat ZCAT $0.0912 -19.98% ZetaChain ZETA $0.0546 -10.86% Prom PROM $4.4 -11.94% Lisk LSK $0.3421 -11.31% Orbio.so ORBIO $0.0717 -12.29% Harmony ONE $0.0038 -16.77% Quantum Resistant Ledger QRL $0.6089 -9.15% COTI COTI $0.0156 -11.16% Hydration HDX $0.0077 -8.75% Succinct PROVE $0.2227 -17.62% Boner Coin BONER $0.0424 -18.95% Chump Coin CHUMP $0.0420 -15.06% PHALA PHA $0.0467 -14.76% BitDCA BDCA $0.4158 -10.50% Dolphin POD $0.3749 -12.16% Fren Pet FP $4.25 -10.90% Venom VENOM $0.0122 -25.23% HOME HOME $0.0064 -8.94% A Meme Coin AMC $0.0270 -10.01% ANyONe Protocol ANYONE $0.2790 -10.85% Hunter Biden's Laptop LAPTOP $0.0737 -18.54% Celer Network CELR $0.0031 -19.17% STANDARD STANDARD $0.2203 -16.60% Mey Network MEY $0.0605 -9.07% KNOTS KNOTS $0.0194 -26.82% DebtReliefBot DRB $0.00019 -15.27% Orochi Network ON $0.1257 -10.48% Sophon SOPH $0.0038 -15.35% Epic Chain EPIC $0.5313 -11.19% ALLINU ALLINU $0.0163 -17.39% Bertram The Pomeranian BERT $0.0156 -16.36% The Grays Currency PTGC $0.000046 -9.98% Memory cow Moo MOO $0.0127 -20.57% PondCoin PNDC $8.8e-8 -10.16% BLUE CHIP BLUECHIP $0.0122 -11.52% KOTAI KTI $0.000027 -8.90% Thinking Cat HMM $0.010 -12.00%

Biến động mạnh ngay lúc này

Top 50 coin giảm giá mạnh nhất hôm nay: danh sách đầy đủ

# Tài sản Giá 1h 24h 7d 30d Vốn hóa thị trường Khối lượng 24h
251 GRX Chain GRX $13.06 +0.00% -38.32% -38.31% -0.02% $124.2M $2.5M
294 UnifAI Network UAI $0.4130 +6.65% -34.83% +10.98% +52.62% $98.7M $33.3M
214 龙虾 (Lobster) 龙虾 $0.1681 +2.89% -34.49% +5.03% +652.40% $169.2M $21.7M
918 KNOTS KNOTS $0.0194 -1.89% -26.82% +0.47% Không có $19.1M $3.7M
736 Venom VENOM $0.0122 +0.19% -25.23% +56.96% +35.55% $27.8M $54.8K
1147 Memory cow Moo MOO $0.0127 -0.48% -20.57% -31.21% Không có $12.6M $3.1M
315 Anonymous Cat ZCAT $0.0912 -9.10% -19.98% -13.49% Không có $88.2M $7.8M
809 Celer Network CELR $0.0031 +0.92% -19.17% +53.24% +41.68% $24.4M $15.0M
549 Boner Coin BONER $0.0424 +1.16% -18.95% +1.85% +52907.79% $42.4M $2.4M
776 Hunter Biden's Laptop LAPTOP $0.0737 -2.91% -18.54% -68.48% Không có $26.0M $6.8M
174 Artificial Inu AI $0.2266 -1.12% -18.50% -22.27% +987.68% $224.4M $25.7M
538 Succinct PROVE $0.2227 +0.85% -17.62% +20.87% +33.41% $43.4M $34.1M
1014 ALLINU ALLINU $0.0163 -0.90% -17.39% Không có Không có $16.4M $4.5M
441 Harmony ONE $0.0038 +1.10% -16.77% +448.37% +405.34% $56.4M $63.7M
896 STANDARD STANDARD $0.2203 +1.77% -16.60% -49.72% Không có $20.2M $1.9M
1047 Bertram The Pomeranian BERT $0.0156 -0.45% -16.36% +20.47% +46.48% $15.3M $1.1M
218 Cash Cat CASHCAT $0.1646 -2.26% -15.38% +2.21% +47.94% $162.5M $19.8M
955 Sophon SOPH $0.0038 +0.78% -15.35% -1.85% +1.44% $18.1M $19.4M
930 DebtReliefBot DRB $0.00019 -0.14% -15.27% +1.90% +23.99% $18.9M $582.4K
551 Chump Coin CHUMP $0.0420 -1.55% -15.06% +6.26% Không có $41.8M $3.3M
584 PHALA PHA $0.0467 +3.08% -14.76% +63.75% +90.42% $39.2M $95.9M
37 MemeCore M $1.31 +0.07% -12.68% +19.29% +20.09% $2.98B $1.5M
391 Orbio.so ORBIO $0.0717 -1.52% -12.29% +524.27% Không có $68.1M $3.5M
684 Dolphin POD $0.3749 +0.22% -12.16% +30.05% -26.86% $31.1M $1.5M
1277 Thinking Cat HMM $0.010 -7.30% -12.00% +12.96% -14.05% $10.1M $1.4M
341 Prom PROM $4.4 -3.14% -11.94% -19.76% +65.00% $80.5M $7.9M
1163 BLUE CHIP BLUECHIP $0.0122 +3.48% -11.52% -2.72% Không có $12.2M $2.7M
342 Lisk LSK $0.3421 -0.29% -11.31% -10.16% +279.60% $79.7M $26.4M
961 Epic Chain EPIC $0.5313 +1.26% -11.19% +53.83% +57.40% $17.9M $15.3M
513 COTI COTI $0.0156 +3.09% -11.16% -9.59% +26.78% $46.6M $73.9M
703 Fren Pet FP $4.25 -0.54% -10.90% +38.34% +284.60% $30.2M $25.2K
319 ZetaChain ZETA $0.0546 -0.28% -10.86% +56.47% +67.93% $87.6M $89.9M
762 ANyONe Protocol ANYONE $0.2790 -0.54% -10.85% +39.23% +244.20% $26.6M $553.5K
637 BitDCA BDCA $0.4158 -0.92% -10.50% +4.59% -7.93% $34.3M $161.2K
954 Orochi Network ON $0.1257 +1.42% -10.48% -11.69% -46.85% $18.1M $1.8M
139 Bedrock BR $1.09 -4.95% -10.34% +300.16% +349.19% $324.2M $17.6M
1165 PondCoin PNDC $8.8e-8 -2.66% -10.16% -20.11% -14.88% $12.2M $26.6K
752 A Meme Coin AMC $0.0270 -2.93% -10.01% -32.03% Không có $27.1M $5.7M
1129 The Grays Currency PTGC $0.000046 +0.85% -9.98% -1.03% -55.41% $13.1M $35.2K
201 Kamino KMNO $0.0322 +1.21% -9.57% +34.03% +37.04% $180.2M $12.9M
164 Plasma XPL $0.0926 +1.05% -9.40% +14.53% -7.76% $256.7M $81.4M
64 Arbitrum ARB $0.2141 -1.72% -9.34% +54.11% +115.91% $1.45B $372.6M
296 BULLA BULLA $0.0980 -2.30% -9.26% +28.51% +489.04% $98.1M $514.6K
495 Quantum Resistant Ledger QRL $0.6089 -2.65% -9.15% -12.94% -27.75% $48.5M $37.1K
187 Backpack BP $0.8137 +2.10% -9.14% +71.47% +83.79% $203.4M $18.6M
900 Mey Network MEY $0.0605 +0.92% -9.07% +4.83% +30.04% $20.1M $841.4K
739 HOME HOME $0.0064 -0.14% -8.94% +24.38% +4.73% $27.8M $12.9M
1211 KOTAI KTI $0.000027 -0.83% -8.90% -22.39% -30.73% $11.3M $14.5K
523 Hydration HDX $0.0077 +0.27% -8.75% +4.80% -28.12% $45.5M $80.5K
122 Pendle PENDLE $2.42 -0.25% -8.73% +4.93% +37.19% $419.1M $96.2M

Chế độ xem phổ biến

Thêm bản đồ nhiệt

Câu hỏi thường gặp về bản đồ nhiệt tiền mã hóa

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là gì?

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa biến toàn bộ thị trường thành một hình ảnh duy nhất. Mỗi đồng coin là một ô hoặc một bong bóng, có kích thước theo chỉ số bạn chọn và màu sắc theo biến động giá. Chỉ cần nhìn qua, bạn đã thấy dòng tiền đang chảy về đâu.

Làm sao để đọc màu sắc và kích thước?

Theo mặc định, kích thước thể hiện vốn hóa thị trường và màu sắc thể hiện biến động giá: xanh khi tăng, đỏ khi giảm, càng sáng thì biến động càng lớn. Bạn có thể đổi kích thước và màu sắc độc lập với nhau, gán vốn hóa thị trường, khối lượng hoặc biến động giá cho từng yếu tố.

Sự khác biệt giữa sơ đồ cây và bong bóng là gì?

Sơ đồ cây xếp mọi đồng coin vào một lưới dày đặc, lý tưởng để quét qua toàn bộ thị trường trong một lần nhìn. Bong bóng dàn các đồng coin ra thành những vòng tròn có thể tương tác, tạo ra hình ảnh bắt mắt hơn để chia sẻ.

Tôi có thể xem những khung thời gian nào?

Chuyển đổi giữa 1 giờ, 24 giờ, 7 ngày, 30 ngày và 1 năm. Màu sắc cùng các bảng tăng giá và giảm giá đều cập nhật theo khung thời gian bạn chọn.

Tôi có thể tạo bản đồ nhiệt chỉ cho một lĩnh vực hoặc blockchain không?

Có. Dùng bộ chọn phạm vi để tập trung bản đồ vào một lĩnh vực duy nhất, chẳng hạn DeFi hoặc memecoin, hoặc một blockchain duy nhất, chẳng hạn Solana hoặc Base. Mỗi phạm vi cũng có trang riêng mà bạn có thể lưu hoặc chia sẻ.

Dữ liệu có trực tiếp không, và lấy từ đâu?

Giá, vốn hóa thị trường và biến động được cập nhật trực tiếp từ các nguồn dữ liệu thị trường công khai. Để theo dõi các tài sản này và dùng tiền mã hóa của bạn cho chi tiêu ngoài đời thực, hãy tải Zypto App miễn phí.

Over the last 24 hours, GRX Chain is among the hardest hit across Crypto at -38.32%, alongside GRX Chain, UnifAI Network, 龙虾 (Lobster). Tiles are sized by market cap and colored by price change.

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là gì?

Bản đồ nhiệt tiền mã hóa là bản đồ trực quan của thị trường. Mỗi ô là một đồng coin, có kích thước theo vốn hóa thị trường và màu sắc theo biến động giá, xanh khi tăng và đỏ khi giảm. Ô càng lớn thì đồng coin đó càng lớn, và chỉ cần nhìn qua là bạn đã thấy dòng tiền đang chảy về đâu trong top 50 coin giảm giá mạnh nhất hôm nay. Chuyển khung thời gian để so sánh giờ, ngày, tuần, tháng hoặc năm gần nhất, và nhấn vào bất kỳ ô nào để mở trang giá trực tiếp của tài sản đó trên Zypto.

Mọi dữ liệu được cập nhật trực tiếp. Giá, vốn hóa thị trường và biến động đến từ các nguồn dữ liệu thị trường công khai. Để theo dõi các tài sản này, tận dụng biến động giá, và dùng tiền mã hóa của bạn cho chi tiêu ngoài đời thực, hãy tải Zypto App miễn phí.

Request sentThanks, the more requests the higher it climbs.
Tìm hiểu thêm

Khám phá xu hướng crypto

Tất cả bài viết
Top 7Top 7 DeFi Coins & Tokens to Keep An Eye On in 2026Read article
Top 7Top 7 Virtual World & Metaverse Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Privacy Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Meme Coins & Tokens to Keep an Eye on in 2026Read article
Top 7Top 7 DePIN Coins & Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 GameFi Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Decentralized Exchange (DEX) Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Layer 2 Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 AI Crypto Coins to Watch in 2026Read article
Top 7Top Liquid Staking Tokens to Watch in 2026Read article
Top 7Top Oracle Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Real World Assets (RWA) Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Cross-Chain Crypto Projects to Watch in 2026Read article
Top 7Top Stablecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Ethereum Memecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Solana Memecoins to Watch in 2026Read article
Top 7Top 7 Base Memecoins to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop Crypto Trading Bots to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop NFT Marketplaces to Watch in 2026Read article
Crypto Trends10 Best Crypto-Friendly Banks in 2026Read article
Crypto TrendsTop DeFi Trends to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop 10 Real-World Use Cases of Web3 in 2026Read article
Crypto Trends10 Best Crypto Podcasts to Follow in 2026Read article
Crypto TrendsTop Blockchain Gaming Platforms to Watch in 2026Read article
Crypto TrendsTop Web3 Trends in 2026 Shaping the Future of the InternetRead article
Nội dung này được dịch tự động để thuận tiện cho bạn. Nếu có thắc mắc, vui lòng tham khảo phiên bản tiếng Anh.